Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 58/115

𬴊lín

𬴊: biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái

Từ vựng
lín

鳞: vảy (của cá)

Từ vựng
lín

麟: biến thể của 麟[lin2]

Từ vựng
lín

麟: dùng trong 麒麟[qi2 lin2]

Từ vựng
𡳞lìn

𡳞: (phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật

Từ vựng
李娜Lǐ Nà

李娜: Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn nữ Giải Pháp Mở rộng 2011)

Cụm từ
利奈唑胺Lì nài zuò àn

利奈唑胺: Linezolid, một loại kháng sinh tổng hợp

Cụm từ
利纳克斯Lì nà kè sī

利纳克斯: Linux (hệ điều hành)

Cụm từ
罹难lí nàn

罹难: chết trong tai nạn hoặc thảm họa; bị thiệt mạng

Cụm từ
临安Lín ān

临安: Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
临安市Lín ān shì

临安市: Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
临安县Lín ān xiàn

临安县: huyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu

Cụm từ
淋巴lín bā

淋巴: bạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết

Cụm từ
淋巴癌lín bā ái

淋巴癌: u lympho

Cụm từ
林八哥lín bā ge

林八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo lớn (Acridotheres grandis)

Cụm từ
淋巴管lín bā guǎn

淋巴管: mạch bạch huyết

Cụm từ
淋巴结lín bā jié

淋巴结: hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết

Cụm từ
淋巴瘤lín bā liú

淋巴瘤: u lympho

Cụm từ
邻邦lín bāng

邻邦: quốc gia láng giềng

Cụm từ
拎包līn bāo

拎包: túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương)

Cụm từ
林堡Lín bǎo

林堡: Limburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ

Cụm từ
拎包党līn bāo dǎng

拎包党: (thông tục) kẻ giật túi

Cụm từ
淋巴腺lín bā xiàn

淋巴腺: tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết

Cụm từ
淋巴细胞lín bā xì bāo

淋巴细胞: tế bào lympho

Cụm từ
淋巴系统lín bā xì tǒng

淋巴系统: hệ bạch huyết

Cụm từ
淋巴液lín bā yè

淋巴液: dịch bạch huyết; bạch huyết

Cụm từ
邻苯二甲酸酯lín běn èr jiǎ suān zhǐ

邻苯二甲酸酯: phthalate (hóa học)

Cụm từ
邻苯醌lín běn kūn

邻苯醌: 1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone

Cụm từ
林边Lín biān

林边: Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林边乡Lín biān xiāng

林边乡: Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林彪Lín Biāo

林彪: Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
临别lín bié

临别: ngay trước khi chia tay

Cụm từ
临别赠言lín bié zèng yán

临别赠言: lời khuyên lúc chia tay

Cụm từ
淋病lìn bìng

淋病: bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]

Cụm từ
林逋Lín Bū

林逋: Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
临沧Lín cāng

临沧: thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临沧市Lín cāng shì

临沧市: thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临产lín chǎn

临产: đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn

Cụm từ
林场lín chǎng

林场: trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng

Cụm từ
临场lín chǎng

临场: có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)

Cụm từ
临场感lín chǎng gǎn

临场感: cảm giác thực sự có mặt tại đó

Cụm từ
临朝lín cháo

临朝: thiết triều; trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)

Cụm từ
临城Lín chéng

临城: huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临城县Lín chéng xiàn

临城县: huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
鳞翅lín chì

鳞翅: cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞翅目lín chì mù

鳞翅目: bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
林冲Lín Chōng

林冲: Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử

Cụm từ
临川Lín chuān

临川: quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Cụm từ
临床lín chuáng

临床: lâm sàng

Cụm từ
临床死亡lín chuáng sǐ wáng

临床死亡: chết lâm sàng

Cụm từ
临床特征lín chuáng tè zhēng

临床特征: đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán

Cụm từ
临川区Lín chuān qū

临川区: quận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Cụm từ
临川羡鱼lín chuān xiàn yú

临川羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
林茨Lín cí

林茨: thành phố Linz (ở Áo)

Cụm từ
鳞次栉比lín cì zhì bǐ

鳞次栉比: hàng loạt san sát

Cụm từ
林村Lín Cūn

林村: Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
琳·戴维斯Lín · Dài wéi sī

琳·戴维斯: Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997

Cụm từ
林黛玉Lín Dài yù

林黛玉: Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
临到lín dào

临到: xảy đến

Cụm từ
林德布拉德Lín dé bù lā dé

林德布拉德: Lindeblatt (tên)

Cụm từ