利奈唑胺
Linezolid, một loại kháng sinh tổng hợp
Linezolid, một loại kháng sinh tổng hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lidocaine (từ mượn)
›利好lì hǎo(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi; (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận…
›利基lì jītài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh; thị trường ngách
›利害lì haikinh khủng; đáng gờm; nghiêm trọng; tàn khốc; khó khăn; giỏi; sắc bén; nghiêm khắc; dữ dội
›利国利民lì guó lì míncó lợi cho cả nước và dân
›利器lì qìvũ khí sắc bén; công cụ hiệu quả; người xuất sắc
›利害攸关lì hài yōu guāncó lợi ích sống còn
›利古里亚Lì gǔ lǐ yàLiguria, tây bắc Ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.