Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 57/115

黎曼罗赫定理Lí màn Luó hè dìng lǐ

黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch

Cụm từ
黎曼面Lí màn miàn

黎曼面: mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
黎曼曲面Lí màn qū miàn

黎曼曲面: mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
狸猫lí māo

狸猫: mèo báo; chó gấu trúc; cầy hương

Cụm từ
礼帽lǐ mào

礼帽: mũ đàn ông kiểu phương Tây

Cụm từ
礼貌lǐ mào

礼貌: lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép

Cụm từ
利马索尔Lì mǎ suǒ ěr

利马索尔: Limassol, Síp; Lemesos

Cụm từ
厘米lí mǐ

厘米: xentimét

Cụm từ
里面lǐ miàn

里面: bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]

Cụm từ
利眠宁lì mián níng

利眠宁: chlordiazepoxide; (tên thương mại) Librium (từ mượn)

Cụm từ
立面图lì miàn tú

立面图: bản vẽ mặt đứng (bản vẽ kiến trúc)

Cụm từ
黎民lí mín

黎民: người dân thường; quần chúng

Cụm từ
黎明lí míng

黎明: bình minh; rạng đông

Cụm từ
李明博Lǐ Míng bó

李明博: Lee Myung-bak (1941-), doanh nhân Hàn Quốc, từng là chủ tịch Hyundai, tổng thống Hàn Quốc 2008-2013

Cụm từ
黎明前的黑暗lí míng qián de hēi àn

黎明前的黑暗: bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
黎明时分lí míng shí fēn

黎明时分: rạng sáng; lúc tảng sáng

Cụm từ
李敏勇Lǐ Mǐn yǒng

李敏勇: Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan

Cụm từ
利默里克Lì mò lǐ kè

利默里克: Limerick, Ireland

Cụm từ
李木lǐ mù

李木: cây mận gai

Cụm từ
厉目而视lì mù ér shì

厉目而视: lườm ai đó một cách nghiêm nghị (thành ngữ)

Thành ngữ
lín

亃: con vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng

Từ vựng
lǐn

僯: xấu hổ

Từ vựng
lín

冧: (tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa

Từ vựng
lǐn

凛: lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ

Từ vựng
lìn

吝: (hình thức kết hợp) keo kiệt

Từ vựng
lín

啉: dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
lín

嶙: những dãy đồi núi

Từ vựng
lǐn

廪: kho lúa nhà nước

Từ vựng
lìn

吝: biến thể của 吝[lin4]

Từ vựng
lín

惏: lạnh; lạnh lẽo

Từ vựng
lǐn

懔: sợ hãi

Từ vựng
līn

拎: nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]

Từ vựng
lín

林: (dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)

Từ vựng
lǐn

檩: xà ngang; đòn dông

Từ vựng
lìn

淋: lọc; rây; thoát nước; bệnh lậu; (Đông y) chứng lâm

Từ vựng
lín

潾: trong (như nước)

Từ vựng
lǐn

澟: biến thể cũ của 凜|凛[lin3]

Từ vựng
lín

磷: biến thể của 磷[lin2]

Từ vựng
lín

獜: con đom đóm

Từ vựng
lín

琳: đá quý

Từ vựng
lín

璘: độ sáng của đá quý

Từ vựng
lín

痳: thoát vị; khó tiểu; biến thể sai của 痲[ma2]

Từ vựng
lín

瞵: nhìn chằm chằm vào

Từ vựng
lín

磷: (hóa học) phốt pho

Từ vựng
lín

磷: biến thể của 磷[lin2]

Từ vựng
lín

粼: trong (như nước)

Từ vựng
lìn

膦: phosphin

Từ vựng
lín

临: đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi

Từ vựng
lǐn

菻: tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông

Từ vựng
lìn

蔺: cây bồ

Từ vựng
lìn

赁: thuê

Từ vựng
lìn

躙: biến thể của 躪|躏, giẫm đạp; áp bức; tràn qua

Từ vựng
lìn

躏: dùng trong 蹂躪|蹂躏[rou2 lin4]

Từ vựng
lín

辚: tiếng bánh xe rầm rập

Từ vựng
lín

遴: (văn học) tuyển chọn

Từ vựng
lín

邻: hàng xóm; gần kề; gần với

Từ vựng
lín

醂: dùng trong 味醂[wei4 lin2]

Từ vựng
𬭸lín

𬭸: phosphonium

Từ vựng
lín

邻: biến thể của 鄰|邻[lin2]

Từ vựng
lín

霖: mưa dầm liên tục

Từ vựng