鳞翅
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
›鳞甲lín jiǎvảy; tấm giáp
›鳞状细胞癌lín zhuàng xì bāo áiung thư tế bào vảy
›鳞胸鹪鹛lín xiōng jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)
›鳞状lín zhuàngcó vảy; dạng vảy
›鳞腹绿啄木鸟lín fù lǜ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)
›鳞片lín piànvảy (của cá, bò sát, v.v.)
›鳞头树莺lín tóu shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.