罹难
chết trong tai nạn hoặc thảm họa; bị thiệt mạng
chết trong tai nạn hoặc thảm họa; bị thiệt mạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu thảm họa; gặp phải bất hạnh
›罗伯斯庇尔Luó bó sī bì ěrRobespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp…
›罹患lí huànbị mắc bệnh; ngã bệnh
›罗一秀Luó Yī xiùLa Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
›罗世昌Luó Shì chāngLa Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh
›罗伯特Luó bó tèRobert (tên)
›罗伯特·伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sīRobert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland
›罗伯特·佛洛斯特Luó bó tè · Fú luò sī tèRobert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.