林边
Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林丰正Lín Fēng zhèngLâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan
›林青霞Lín Qīng xiáBrigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan
›林逋Lín BūLâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống
›林郑Lín ZhèngLâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh…
›林西县Lín xī Xiànhuyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›林西Lín xīhuyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›林雪平Lín xuě píngLinköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.