临川羡鱼
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Lâm Hạ thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›临川区Lín chuān qūquận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
›临帖lín tièluyện thư pháp từ mẫu
›临川Lín chuānquận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
›临幸lín xìng(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
›临屯郡Lín tún Jùnquận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›临床lín chuánglâm sàng
›临写lín xiěsao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.