Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng L
6.895 mục từ · Trang 59/115
林地: đất rừng
林甸: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
林甸县: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
林雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)
林雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)
磷肥: phân bón photphat
临汾: Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
林丰正: Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan
临汾市: Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
鳞腹绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)
○: ký tự dùng ở Đài Loan thay cho tên thật (giống như "X" trong tiếng Anh); biến thể của 〇[ling2]
〇: số không
令: ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát…
伶: (cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
凌: tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi
另: khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ
呤: dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]
囹: dùng trong 囹圄[ling2 yu3]
坽: (văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)
堎: gò; mộ
夌: la cà; tên của cha Hoàng đế Nghiêu
姈: (văn học) (về phụ nữ) thông minh; (chủ yếu dùng trong tên nữ)
岭: chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]
岭: dãy núi; sườn núi
昤: ánh nắng
柃: Eurya japonica
棂: (dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo
棂: biến thể của 櫺|棂[ling2]
泠: tiếng nước chảy
淩: biến thể của 凌[ling2]
玲: (từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
瓴: rãnh lõm của ngói
棱: dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]
笭: mành tre
绫: gấm; lụa mỏng
羚: linh dương
翎: lông đuôi; lông vũ
聆: (văn học) nghe; lắng nghe
舲: thuyền nhỏ có cửa sổ
苓: nấm; củ
菱: cây ấu (chi Trapa)
菱: biến thể của 菱[ling2]
蕶: héo úa (cây, thảo mộc, v.v.)
蛉: ruồi cát
詅: bán
軨: khung lưới ở phía trước và hai bên
酃: tên một huyện ở Hồ Nam
醽: tên một loại rượu
铃: (quả) chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]
陵: gò; mộ; đồi; núi
零: không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn); (trong toán…
霊: biến thể tiếng Nhật của 靈|灵
霛: biến thể cũ của 靈|灵[ling2]
霝: hạt mưa; rơi tí tách
灵: nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài
领: cổ; cổ áo; dẫn dắt; nhận; lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v
鲮: cá trôi bùn (Cirrhina molitorella)
鸰: chim chìa vôi; chim sơn ca
龄: tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v
齢: biến thể tiếng Nhật của 齡|龄