林逋
Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống
Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan
›林边Lín biānThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林语堂Lín Yǔ tángLin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc
›林边乡Lín biān xiāngThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林郑Lín ZhèngLâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh…
›林西县Lín xī Xiànhuyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›林阴大道lín yīn dà dàođại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
›林西Lín xīhuyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.