鳞 là gì?
鳞 [lín] có nghĩa là vảy (của cá).
Nghĩa của từ 鳞 trong tiếng Việt
vảy (của cá)
Cách đọc và ghi nhớ 鳞
鳞 được đọc là lín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vảy (của cá)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
鳞 [lín] có nghĩa là vảy (của cá).
vảy (của cá)
鳞 được đọc là lín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vảy (của cá)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .