临床死亡
chết lâm sàng
chết lâm sàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lâm sàng
›临床特征lín chuáng tè zhēngđặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
›临时lín shíkhi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời; lâm thời; ứng phó
›临川Lín chuānquận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
›临屯郡Lín tún Jùnquận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›临安县Lín ān xiànhuyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu
›临幸lín xìng(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
›临战lín zhànngay trước cuộc thi; sát thời điểm chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.