林黛玉
Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh…
›林雕鸮lín diāo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)
›林雕lín diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)
›林阴大道lín yīn dà dàođại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
›林边乡Lín biān xiāngThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林边Lín biānThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林逋Lín BūLâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống
›林丰正Lín Fēng zhèngLâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.