临床
lâm sàng
lâm sàng
临床 thường mang nghĩa “lâm sàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 临床, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết lâm sàng
›临床特征lín chuáng tè zhēngđặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
›临川Lín chuānquận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
›临时lín shíkhi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời; lâm thời; ứng phó
›临屯郡Lín tún Jùnquận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›临安县Lín ān xiànhuyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu
›临幸lín xìng(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
›临帖lín tièluyện thư pháp từ mẫu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.