老头子 là gì?
老头子 [lǎo tóu zi] có nghĩa là (thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già.
Nghĩa của từ 老头子 trong tiếng Việt
- (thân mật) ông già
- (nói về người chồng già) ông xã già
Cách đọc và ghi nhớ 老头子
老头子 được đọc là lǎo tóu zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .