Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老头子老頭子

lǎo tóu zi

老头子 là gì?

老头子 [lǎo tóu zi] có nghĩa là (thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老头子 trong tiếng Việt

  1. (thân mật) ông già
  2. (nói về người chồng già) ông xã già

Cách đọc và ghi nhớ 老头子

老头子 được đọc là lǎo tóu zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan