老鼠拖木锨,大头在后头老鼠拖木鍁,大頭在後頭
老鼠拖木锨,大头在后头 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 老鼠拖木锨,大头在后头 trong tiếng Việt
khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián
khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián