老饕
kẻ tham ăn
kẻ tham ăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có…
›老头子lǎo tóu zi(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
›老头儿lǎo tóu rxem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
›老头lǎo tóuông lão; ông già; cha; chồng
›老骥lǎo jìngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
›老板娘lǎo bǎn niángbà chủ; bà sếp; vợ của sếp
›老板lǎo bǎnsếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
›老酒lǎo jiǔrượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.