老套
sáo mòn; cũ rích (cụm từ, v.v.); câu chuyện cũ rích; phong cách rập khuôn
sáo mòn; cũ rích (cụm từ, v.v.); câu chuyện cũ rích; phong cách rập khuôn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ta (cách nói của người đàn ông già)
›老奶奶lǎo nǎi nai(thân mật) bà của cha; cụ nội; cách xưng hô kính trọng đối với phụ nữ lớn tuổi
›老太公lǎo tài gōngcụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)
›老姥lǎo mǔbà già; (cách xưng hô của bà lão) tôi
›老套子lǎo tào ziphương pháp cũ; thói quen cũ
›老太爷lǎo tài yéông lão (tôn kính); cha kính yêu
›老太婆lǎo tài póbà già (đôi khi khinh miệt)
›老奸巨滑lǎo jiān jù huábiến thể của 老奸巨猾[lao3 jian1 ju4 hua2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.