老鼠尾巴
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián
›老鼠lǎo shǔchuột (LT:隻|只[zhi1])
›老黑lǎo hēi(thân mật) người da đen
›老鼠洞lǎo shǔ dònghang chuột
›老骥lǎo jìngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
›老鹰星云Lǎo yīng xīng yúnTinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16
›老鹰lǎo yīng(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự
›老雕lǎo diāokền kền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.