Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老鼠尾巴

lǎo shǔ wěi ba

老鼠尾巴 là gì?

老鼠尾巴 [lǎo shǔ wěi ba] có nghĩa là nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老鼠尾巴 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: đuôi chuột
  2. nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cách đọc và ghi nhớ 老鼠尾巴

老鼠尾巴 được đọc là lǎo shǔ wěi ba, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan