劳委会
ủy ban lao động; viết tắt của 勞動委員會|劳动委员会
ủy ban lao động; viết tắt của 勞動委員會|劳动委员会
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 勞動改造|劳动改造[lao2 dong4 gai3 zao4]; cải tạo thông qua lao động; laogai (trại giam)
›略作lüè zuòđược viết tắt thành; (theo sau bởi động từ) hơi
›勒lè(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt…
›律所lǜ suǒhãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
›恋综liàn zōngchương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 戀愛綜藝節目|恋爱综艺节目[lian4 ai4 zong1 yi4 jie2 mu4])
›拉美Lā MěiMỹ Latinh; viết tắt của 拉丁美洲
›拉黑lā hēithêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của…
›旅平险lǚ píng xiǎnbảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅遊平安險|旅游平安险[lu:3 you2 ping2 an1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.