劳心劳力 là gì?
劳心劳力 [láo xīn láo lì] có nghĩa là hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ.
Nghĩa của từ 劳心劳力 trong tiếng Việt
- hao tổn tâm trí và sức lực
- (công việc) đòi hỏi cao
- (người lao động) tận tâm
- chăm chỉ
Cách đọc và ghi nhớ 劳心劳力
劳心劳力 được đọc là láo xīn láo lì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .