Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劳心劳力勞心勞力

láo xīn láo lì

劳心劳力 là gì?

劳心劳力 [láo xīn láo lì] có nghĩa là hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劳心劳力 trong tiếng Việt

  1. hao tổn tâm trí và sức lực
  2. (công việc) đòi hỏi cao
  3. (người lao động) tận tâm
  4. chăm chỉ

Cách đọc và ghi nhớ 劳心劳力

劳心劳力 được đọc là láo xīn láo lì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan