老头乐
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
›老头lǎo tóuông lão; ông già; cha; chồng
›老骥lǎo jìngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
›老迈lǎo màigià; lẩm cẩm
›老饕lǎo tāokẻ tham ăn
›老头儿lǎo tóu rxem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
›老板娘lǎo bǎn niángbà chủ; bà sếp; vợ của sếp
›老板lǎo bǎnsếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.