科研
nghiên cứu (khoa học)
nghiên cứu (khoa học)
科研 thường mang nghĩa “nghiên cứu (khoa học)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 科研, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà nghiên cứu (khoa học)
›科研小组kē yán xiǎo zǔnhóm nghiên cứu khoa học
›科目kē mùmôn học; lĩnh vực nghiên cứu
›科盲kē mángngười mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học
›科研样机kē yán yàng jīnguyên mẫu nghiên cứu
›科系kē xìkhoa; bộ môn
›科级kē jícấp khoa (hành chính)
›科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qícờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.