可一而不可再
có thể làm một lần và chỉ một lần; chỉ lần này thôi
có thể làm một lần và chỉ một lần; chỉ lần này thôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
›可以kě yǐcó thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt
›可作kě zuòcó thể dùng cho
›可分kě fēncó thể được chia (thành các phần); có thể phân biệt (nhiều loại)
›可不kě buxem 可不是[ke3 bu5 shi4]
›可不是kě bu shìđúng là như vậy; chính xác!
›可人kě réndễ thương; dễ mến; một người hợp ý (người quyến rũ); một người tài năng
›可供军用kě gōng jūn yòngcó khả năng ứng dụng quân sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.