科研样机 là gì?
科研样机 [kē yán yàng jī] có nghĩa là nguyên mẫu nghiên cứu.
Nghĩa của từ 科研样机 trong tiếng Việt
nguyên mẫu nghiên cứu
Cách đọc và ghi nhớ 科研样机
科研样机 được đọc là kē yán yàng jī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguyên mẫu nghiên cứu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .