可转债 là gì?
可转债 [kě zhuǎn zhài] có nghĩa là nợ chuyển đổi; trái phiếu chuyển đổi.
Nghĩa của từ 可转债 trong tiếng Việt
- nợ chuyển đổi
- trái phiếu chuyển đổi
Cách đọc và ghi nhớ 可转债
可转债 được đọc là kě zhuǎn zhài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nợ chuyển đổi; trái phiếu chuyển đổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .