Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 28/52

可望取胜者kě wàng qǔ shèng zhě

可望取胜者: ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng

Cụm từ
可望有成kě wàng yǒu chéng

可望有成: có thể kỳ vọng sẽ thành công

Cụm từ
可微kě wēi

可微: có thể vi phân (toán)

Cụm từ
可畏kě wèi

可畏: đáng sợ; đáng gờm

Cụm từ
可谓kě wèi

可谓: thậm chí có thể nói

Cụm từ
克维拉Kè wéi lā

克维拉: Kevlar

Cụm từ
科威特Kē wēi tè

科威特: Kuwait

Cụm từ
克文Kè wén

克文: Kevin (tên)

Cụm từ
课文kè wén

课文: bài đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
柯文哲Kē Wén zhé

柯文哲: Kha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014

Cụm từ
可恶kě wù

可恶: đáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghét; đáng khinh

Cụm từ
克西kè Xī

克西: xi hay ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Cụm từ
可喜kě xǐ

可喜: làm cho người ta vui; mãn nguyện; đáng mừng

Cụm từ
可惜kě xī

可惜: thật đáng tiếc; tiếc quá; không may

Cụm từ
柯西Kē xī

柯西: Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp

Cụm từ
科系kē xì

科系: khoa; bộ môn

Cụm từ
可想而知kě xiǎng ér zhī

可想而知: rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng

Cụm từ
可想像kě xiǎng xiàng

可想像: có thể tưởng tượng

Cụm từ
溘先朝露kè xiān zhāo lù

溘先朝露: sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người

Thành ngữ
可笑kě xiào

可笑: buồn cười; lố bịch

Cụm từ
刻写kè xiě

刻写: khắc

Cụm từ
咳血ké xiě

咳血: ho ra máu

Cụm từ
磕膝盖kē xī gài

磕膝盖: (phương ngữ) đầu gối

Cụm từ
科西嘉岛Kē xī jiā Dǎo

科西嘉岛: Corsica (hòn đảo nằm phía tây nước Ý và đông nam nước Pháp)

Cụm từ
可喜可贺kě xǐ kě hè

可喜可贺: đáng chúc mừng; mãn nguyện; Chúc mừng!

Cụm từ
客西马尼花园Kè xī mǎ ní huā yuán

客西马尼花园: Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cụm từ
客西马尼园Kè xī mǎ ní yuán

客西马尼园: Vườn Ghết-sê-ma-nê

Cụm từ
可信kě xìn

可信: đáng tin cậy

Cụm từ
可心kě xīn

可心: hài lòng; hợp ý; phù hợp với ai đó

Cụm từ
可信度kě xìn dù

可信度: mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy

Cụm từ
克星kè xīng

克星: khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc

Cụm từ
可行kě xíng

可行: khả thi

Cụm từ
苛性kē xìng

苛性: ăn da (hóa học)

Cụm từ
苛性钾kē xìng jiǎ

苛性钾: potash ăn da; hiđrôxít kali KOH

Cụm từ
苛性钠kē xìng nà

苛性钠: xút ăn da; natri hydroxit NaOH

Cụm từ
可行性kě xíng xìng

可行性: tính khả thi

Cụm từ
可行性研究kě xíng xìng yán jiū

可行性研究: nghiên cứu tính khả thi

Cụm từ
可信任kě xìn rèn

可信任: đáng tin tưởng

Cụm từ
可心如意kě xīn rú yì

可心如意: xem 稱心如意|称心如意[chen4 xin1 ru2 yi4]

Cụm từ
可选kě xuǎn

可选: có sẵn; tùy chọn

Cụm từ
可选择丢弃kě xuǎn zé diū qì

可选择丢弃: đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)

Cụm từ
科学kē xué

科学: khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
科学编辑kē xué biān jí

科学编辑: biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

Cụm từ
科学发展观Kē xué Fā zhǎn guān

科学发展观: Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm…

Cụm từ
科学怪人Kē xué Guài rén

科学怪人: Frankenstein (tiểu thuyết)

Cụm từ
科学管理kē xué guǎn lǐ

科学管理: quản lý khoa học

Cụm từ
科学幻想kē xué huàn xiǎng

科学幻想: khoa học viễn tưởng

Cụm từ
科学家kē xué jiā

科学家: nhà khoa học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
科学界kē xué jiè

科学界: giới khoa học; các giới khoa học

Cụm từ
科学技术kē xué jì shù

科学技术: khoa học và công nghệ

Cụm từ
科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

科学技术是第一生产力: khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn…

Cụm từ
科学技术现代化kē xué jì shù xiàn dài huà

科学技术现代化: hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
科学普及kē xué pǔ jí

科学普及: phổ cập khoa học

Cụm từ
科学史kē xué shǐ

科学史: lịch sử khoa học

Cụm từ
科学实验kē xué shí yàn

科学实验: thí nghiệm khoa học

Cụm từ
科学研究kē xué yán jiū

科学研究: nghiên cứu khoa học

Cụm từ
科学院kē xué yuàn

科学院: viện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
科学育儿kē xué yù ér

科学育儿: nuôi dạy con khoa học

Cụm từ
科学知识kē xué zhī shi

科学知识: kiến thức khoa học

Cụm từ
科学执政kē xué zhí zhèng

科学执政: cai trị bằng khoa học

Cụm từ