Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
坎特伯雷故事集
Kǎn tè bó léi Gù shì Jí

The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]

Cụm từ
莰酮
kǎn tóng

camphor C10H16O; còn gọi là 樟腦|樟脑

Cụm từ
刊头
kān tóu

đầu báo hoặc đầu tạp chí

Cụm từ
看透
kàn tòu

hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)

Cụm từ
看头
kàn tou

điểm làm cho đáng xem (hoặc đọc)

Cụm từ
砍头
kǎn tóu

chặt đầu; xử trảm

Cụm từ
砍头不过风吹帽
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)

Thành ngữ
卡奴
kǎ nú

nô lệ thẻ tín dụng; người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
喀奴特
Kā nú tè

Knuth hoặc Canute (tên)

Cụm từ
莰烷
kǎn wán

camphane; bornane C10H18

Cụm từ
看望
kàn wàng

thăm; gặp (ai đó)

Cụm từ
瞰望
kàn wàng

nhìn bao quát; quan sát từ trên cao

Cụm từ
刊物
kān wù

ấn phẩm

Cụm từ
刊误
kān wù

sửa lỗi in ấn

Cụm từ
勘误
kān wù

sửa lỗi in ấn

Cụm từ
刊误表
kān wù biǎo

biến thể của 勘誤表|勘误表[kan1 wu4 biao3]

Cụm từ
勘误表
kān wù biǎo

bản đính chính

Cụm từ
看戏
kàn xì

xem kịch; xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)

Cụm từ
莰烯
kǎn xī

camphene C10H16

Cụm từ
看相
kàn xiàng

xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng

Cụm từ
看笑话
kàn xiào hua

xem ai đó làm trò cười một cách thích thú

Cụm từ
侃星
kǎn xīng

người nhiều chuyện; người khoe khoang

Cụm từ
刊行
kān xíng

in ấn và phát hành

Cụm từ
看押
kān yā

giam giữ; tạm giam; tạm thời bỏ tù

Cụm từ
勘验
kān yàn

điều tra; kiểm tra

Cụm từ
看样子
kàn yàng zi

hình như; trông có vẻ

Cụm từ
侃爷
kǎn yé

người nói chuyện lớn

Cụm từ
看一看
kàn yī kàn

xem thử

Cụm từ
刊印
kān yìn

in ấn; phổ biến; xuất bản

Cụm từ
龛影
kān yǐng

(chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari

Cụm từ