课长
trưởng phòng (của một đơn vị hành chính); trưởng bộ phận
trưởng phòng (của một đơn vị hành chính); trưởng bộ phận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng học
›课金kè jīnthuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội; phí cho buổi xem bói; biến thể của 氪金[ke4 jin1], giao dịch…
›课间kè jiānkhoảng thời gian giữa các tiết học
›课表kè biǎothời gian biểu của trường
›课间操kè jiān cāobài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)
›课程表kè chéng biǎothời khóa biểu
›课题kè tínhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
›课程kè chéngkhóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.