克制 là gì?
克制 [kè zhì] có nghĩa là kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát.
Nghĩa của từ 克制 trong tiếng Việt
- kiềm chế
- kiểm soát
- sự kiềm chế
- tự kiểm soát
Cách đọc và ghi nhớ 克制
克制 được đọc là kè zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .