可有可无
không cần thiết; không quan trọng
không cần thiết; không quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
›可望kě wàngcó thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)
›可数集kě shǔ jítập hợp đếm được (toán học); tập hợp có thể đếm được
›可望取胜者kě wàng qǔ shèng zhěứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng
›可数名词kě shǔ míng cídanh từ đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
›可望有成kě wàng yǒu chéngcó thể kỳ vọng sẽ thành công
›可数kě shǔcó thể đếm được; đếm được
›可敬kě jìngđáng kính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.