科泽科德
tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ; hiện gọi là 卡利卡特
tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ; hiện gọi là 卡利卡特
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
›科尔沁右翼中旗Kē ěr qìn yòu yì zhōng qíKỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An…
›科林Kē línColin (tên)
›科尔沁左翼中Kē ěr qìn zuǒ yì zhōngKỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›科尔沁左翼中旗Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qíKỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›科浦Kē pǔCoop, nhà bán lẻ Thụy Sĩ có thương hiệu "coop"
›科比·布莱恩特Kē bǐ · Bù lái ēn tèKobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers
›科尔多瓦Kē ěr duō wǎCórdoba, Tây Ban Nha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.