糠 là gì?
糠 [kāng] có nghĩa là vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng).
Nghĩa của từ 糠 trong tiếng Việt
- vỏ trấu
- (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)
Cách đọc và ghi nhớ 糠
糠 được đọc là kāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .