Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kāng

糠 là gì?

[kāng] có nghĩa là vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 糠 trong tiếng Việt

  1. vỏ trấu
  2. (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)

Cách đọc và ghi nhớ 糠

được đọc là kāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan