Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 101/143

襟素jīn sù

襟素: tấm lòng chân thật

Cụm từ
今岁jīn suì

今岁: (văn học) năm nay

Cụm từ
紧随其后jǐn suí qí hòu

紧随其后: theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
紧缩jǐn suō

紧缩: (kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt; thắt lưng buộc bụng; suy giảm kinh tế

Cụm từ
津塔Jīn tǎ

津塔: Tháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc…

Viết tắt
金塔Jīn tǎ

金塔: huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
金台Jīn tái

金台: Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金台区Jīn tái Qū

金台区: Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金坛Jīn tán

金坛: Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
金堂Jīn táng

金堂: huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
金汤jīn tāng

金汤: thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])

Viết tắt
金汤力jīn tāng lì

金汤力: (từ mượn) gin và tonic

Cụm từ
金堂县Jīn táng xiàn

金堂县: huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
金坛市Jīn tán shì

金坛市: Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
金塔县Jīn tǎ xiàn

金塔县: huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
近藤Jìn téng

近藤: Kondō (họ Nhật Bản)

Cụm từ
今天jīn tiān

今天: hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ

Cụm từ
金田村Jīn tián cūn

金田村: làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên…

Cụm từ
金天翮Jīn Tiān hé

金天翮: Jin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội 孽海花[Nie4 hai3 hua1]

Cụm từ
金田起义Jīn tián qǐ yì

金田起义: Khởi nghĩa Kim Điền

Cụm từ
金条jīn tiáo

金条: thanh vàng

Cụm từ
津贴jīn tiē

津贴: trợ cấp

Cụm từ
紧贴jǐn tiē

紧贴: dán sát vào; áp sát

Cụm từ
今体诗jīn tǐ shī

今体诗: giống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]

Cụm từ
近体诗jìn tǐ shī

近体诗: một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Cụm từ
金铜合铸jīn tóng hé zhù

金铜合铸: hợp kim vàng đồng

Cụm từ
金童玉女jīn tóng yù nǚ

金童玉女: nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ đáng yêu; cặp đôi vàng; nghĩa…

Thành ngữ
劲头jìn tóu

劲头: nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống; sức mạnh

Cụm từ
浸透jìn tòu

浸透: ngâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua

Cụm từ
尽头jìn tóu

尽头: kết thúc; cực điểm; giới hạn

Cụm từ
金头缝叶莺jīn tóu fèng yè yīng

金头缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)

Cụm từ
金头黑雀jīn tóu hēi què

金头黑雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)

Cụm từ
金头扇尾莺jīn tóu shàn wěi yīng

金头扇尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)

Cụm từ
金头穗鹛jīn tóu suì méi

金头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)

Cụm từ
进退jìn tuì

进退: tiến hoặc lui; biết khi nào đến và khi nào rời đi; một cảm giác đúng mực

Cụm từ
进退不得jìn tuì bù dé

进退不得: không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn

Thành ngữ
进退两难jìn tuì liǎng nán

进退两难: không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退失据jìn tuì shī jù

进退失据: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
进退维谷jìn tuì wéi gǔ

进退维谷: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退为难jìn tuì wéi nán

进退为难: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退无路jìn tuì wú lù

进退无路: không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)

Thành ngữ
进退有常jìn tuì yǒu cháng

进退有常: tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách

Thành ngữ
进退中绳jìn tuì zhōng shéng

进退中绳: tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

Thành ngữ
进退自如jìn tuì zì rú

进退自如: tự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở

Thành ngữ
妓女jì nǚ

妓女: gái mại dâm; gái điếm

Cụm từ
激怒jī nù

激怒: chọc giận; làm phẫn nộ; làm bực tức

Cụm từ
齌怒jì nù

齌怒: đột nhiên trở nên cực kỳ tức giận

Cụm từ
季诺jì nuò

季诺: lời hứa có thể thực hiện được

Cụm từ
基诺族Jī nuò zú

基诺族: dân tộc Jinuo

Cụm từ
寄女jì nǚ

寄女: con gái nuôi

Cụm từ
继女jì nǚ

继女: con gái riêng của vợ; chồng; LT:個|个[ge4],名[ming2]

Cụm từ
今晚jīn wǎn

今晚: tối nay

Cụm từ
金湾Jīn wān

金湾: Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金湾区Jīn wān Qū

金湾区: Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
禁卫jìn wèi

禁卫: bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)

Cụm từ
金威Jīn wēi

金威: Kingway (thương hiệu bia Trung Quốc)

Cụm từ
进位法jìn wèi fǎ

进位法: hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)

Cụm từ
禁卫军jìn wèi jūn

禁卫军: cấm vệ quân

Cụm từ
近卫文麿Jìn wèi Wén mǒ

近卫文麿: Hoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

Cụm từ
金文jīn wén

金文: chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh

Cụm từ