Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
褐胸鹟
hè xiōng wēng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)

Cụm từ
褐胸噪鹛
hè xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám (Garrulax maesi)

Cụm từ
河西堡
Hé xī pù

Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西堡镇
Hé xī pù Zhèn

Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西区
Hé xī qū

quận Hà Tây của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
河西走廊
Hé xī Zǒu láng

Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Cụm từ
何许
hé xǔ

(văn học) nơi nào?; khi nào?; làm sao?

Cụm từ
何须
hé xū

không cần thiết; Tại sao phải

Cụm từ
和煦
hé xù

ấm áp; dịu dàng

Cụm từ
赫胥黎
Hè xū lí

Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh

Cụm từ
何许人
hé xǔ rén

(văn học) người như thế nào?

Cụm từ
合演
hé yǎn

diễn cùng nhau; biểu diễn chung

Cụm từ
合眼
hé yǎn

nhắm mắt; ngủ được

Cụm từ
合阳
Hé yáng

huyện Hà Dương, Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
合阳县
Hé yáng Xiàn

huyện Heyang ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
褐岩鹨
hè yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầm lầy nâu (Prunella fulvescens)

Cụm từ
合眼摸象
hé yǎn mō xiàng

sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng

Thành ngữ
和颜悦色
hé yán yuè sè

thái độ hòa nhã; khuôn mặt dễ chịu

Cụm từ
褐鸦雀
hè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)

Cụm từ
合叶
hé yè

bản lề

Cụm từ
合页
hé yè

bản lề

Cụm từ
何以
hé yǐ

(văn học) tại sao; như thế nào

Cụm từ
合一
hé yī

hợp nhất

Cụm từ
合宜
hé yí

phù hợp

Cụm từ
合意
hé yì

hợp khẩu vị; phù hợp; tâm đầu ý hợp; thỏa thuận chung

Cụm từ
合议
hé yì

thảo luận cùng nhau; cố gắng đạt được phán quyết chung; thảo luận nhóm

Cụm từ
和衣而卧
hé yī ér wò

nằm ngủ mà không cởi quần áo

Cụm từ
合义复词
hé yì fù cí

từ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰[mei2 gui1]

Cụm từ
何以见得
hé yǐ jiàn dé

làm sao có thể chắc chắn?

Cụm từ
合音
hé yīn

hòa âm (âm nhạc); rút gọn (ngữ âm)

Cụm từ