Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 82/111
化妆室: phòng trang điểm; (Đài Loan) nhà vệ sinh
化妆水: nước hoa hồng
化妆舞会: dạ hội hóa trang
划子: thuyền chèo; thuyền nhỏ; mái chèo; chèo; cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v
化子: kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子
花子: người ăn xin (thuật ngữ cũ)
华兹华斯: họ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh
华族: gia đình quý tộc; dòng dõi Trung Hoa
化作: thay đổi thành; biến thành; trở thành
画作: bức tranh; tác phẩm hội họa
虎斑地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét vảy (Zoothera dauma)
虎斑蝶: bướm cánh hổ (Danaus genutia)
虎斑鹦鹉: vẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
湖北: tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
护贝: (văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)
湖北花楸: Cây Sơn tra Hoa Nam; Sorbus hupehensis hoặc Sơn tra Hồ Bắc
护贝机: máy ép plastic; máy ép
护贝胶膜: (Đài Loan) màng ép plastic; túi ép plastic
护贝膜: xem 護貝膠膜|护贝胶膜[hu4 bei4 jiao1 mo2]
湖北省: Tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
虎背熊腰: lưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch
湖边: bờ hồ
胡编: bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
胡编乱造: bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện
忽必烈: Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
湖滨: bờ hồ
湖滨区: Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam
呼哱哱: (thông tục) chim đầu rìu
互补: bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
忽布: nhảy lóc chóc
户部: Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại
虎不拉: (phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]
互不侵犯: không xâm phạm
户部尚书: Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
狐步舞: điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)
互不相欠: xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]
互不相让: không ai nhường ai
互操性: tính tương thích
胡碴: râu mọc lởm chởm; tiếng Đài Loan [hu2 cha2]
胡茬: râu mọc lởm chởm
胡缠: quấy rầy; dính líu một cách vô lý
弧长: độ dài cung (độ dài của một đoạn đường cong)
弧长参数: tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian)
胡扯: tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
胡扯八溜: nói nhảm
胡扯淡: vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm
护城河: hào nước (xung quanh tường thành)
互斥: loại trừ lẫn nhau
呼哧: (từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển
胡吃海喝: ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
胡吃海塞: ăn nhồi nhét
呼哧呼哧: (từ tượng thanh) thở gấp
狐臭: mùi cơ thể; chứng hôi nách
胡臭: biến thể của 狐臭[hu2 chou4]
呼出: thở ra; thở ra ngoài
胡吹: khoác lác quá mức
胡吹乱捧: ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
胡疵: râu mọc lởm chởm; lông mặt
忽地: đột nhiên
胡叼盘: biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"