Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 83/111

胡蝶hú dié

胡蝶: biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]

Cụm từ
蝴蝶hú dié

蝴蝶: bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蝴蝶花hú dié huā

蝴蝶花: cây diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
蝴蝶铰hú dié jiǎo

蝴蝶铰: bản lề

Cụm từ
蝴蝶结hú dié jié

蝴蝶结: nơ; thắt nơ

Cụm từ
蝴蝶领结hú dié lǐng jié

蝴蝶领结: nơ bướm

Cụm từ
蝴蝶琴hú dié qín

蝴蝶琴: giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục

Cụm từ
蝴蝶犬hú dié quǎn

蝴蝶犬: chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蝴蝶酥hú dié sū

蝴蝶酥: bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蝴蝶效应hú dié xiào yìng

蝴蝶效应: hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Cụm từ
互动hù dòng

互动: tương tác; mang tính tương tác

Cụm từ
槲鸫hú dōng

槲鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tầm gửi (Turdus viscivorus)

Cụm từ
互动电视hù dòng diàn shì

互动电视: truyền hình tương tác

Cụm từ
戽斗hù dǒu

戽斗: gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra

Cụm từ
胡豆hú dòu

胡豆: đậu broad (Vicia faba); đậu fava

Cụm từ
弧度hú dù

弧度: rad; cung tròn; đường cong; độ cong

Cụm từ
护短hù duǎn

护短: bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai

Cụm từ
虎毒不食子hǔ dú bù shí zǐ

虎毒不食子: hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình

Thành ngữ
虎蹲炮hǔ dūn pào

虎蹲炮: súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại

Cụm từ
护犊子hù dú zi

护犊子: (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt

Cụm từ
怙恶不悛hù è bù quān

怙恶不悛: làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Thành ngữ
胡鄂公Hú È gōng

胡鄂公: Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
忽而hū ér

忽而: đột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)

Cụm từ
护法hù fǎ

护法: giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)

Cụm từ
互访hù fǎng

互访: thăm viếng lẫn nhau

Cụm từ
护发乳hù fà rǔ

护发乳: dầu xả

Cụm từ
护法神hù fǎ shén

护法神: các thần hộ pháp của Phật giáo

Cụm từ
护发素hù fà sù

护发素: dầu xả

Cụm từ
护法战争hù fǎ zhàn zhēng

护法战争: Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cụm từ
胡匪hú fěi

胡匪: thổ phỉ (cũ)

Cụm từ
互粉hù fěn

互粉: theo dõi tài khoản của nhau (trên Weibo, v.v.)

Cụm từ
胡蜂hú fēng

胡蜂: ong bắp cày; ong vò vẽ

Cụm từ
护封hù fēng

护封: bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu

Cụm từ
呼风唤雨hū fēng huàn yǔ

呼风唤雨: gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối

Thành ngữ
胡佛Hú fó

胡佛: Hoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)

Cụm từ
狐蝠hú fú

狐蝠: dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)

Cụm từ
胡夫Hú fū

胡夫: Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Cụm từ
虎符hǔ fú

虎符: hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội…

Cụm từ
护肤hù fū

护肤: chăm sóc da

Cụm từ
虎父无犬子hǔ fù wú quǎn zǐ

虎父无犬子: nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.; cha nào con nấy

Cụm từ
胡搞hú gǎo

胡搞: làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
忽高忽低hū gāo hū dī

忽高忽低: lúc tăng vọt lúc giảm mạnh

Cụm từ
户告人晓hù gào rén xiǎo

户告人晓: thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng

Thành ngữ
呼格hū gé

呼格: cách hô (ngữ pháp)

Cụm từ
护工hù gōng

护工: phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc

Cụm từ
虎骨hǔ gǔ

虎骨: xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
瓠瓜hù guā

瓠瓜: bầu bình

Cụm từ
胡瓜hú guā

胡瓜: dưa chuột

Cụm từ
壶关Hú guān

壶关: huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
弧光hú guāng

弧光: ánh sáng hồ quang

Cụm từ
湖广Hú guǎng

湖广: tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)

Cụm từ
弧光灯hú guāng dēng

弧光灯: đèn hồ quang

Cụm từ
湖光山色hú guāng shān sè

湖光山色: cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp

Thành ngữ
壶关县Hú guān xiàn

壶关县: huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
胡瓜鱼hú guā yú

胡瓜鱼: cá ốt me (họ Osmeridae)

Cụm từ
护轨hù guǐ

护轨: (đường sắt) thanh chắn bảo vệ

Cụm từ
狐鬼神仙hú guǐ shén xiān

狐鬼神仙: cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu

Cụm từ
护国军Hù guó jūn

护国军: Quân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3])

Cụm từ
护国运动Hù guó Yùn dòng

护国运动: Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…

Cụm từ
护国战Hù guó zhàn

护国战: Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…

Cụm từ