胡编 là gì?
胡编 [hú biān] có nghĩa là bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...).
Nghĩa của từ 胡编 trong tiếng Việt
- bịa đặt
- dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
Cách đọc và ghi nhớ 胡编
胡编 được đọc là hú biān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .