华兹华斯
họ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh
họ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›华盖huá gàilọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng
›华兴会Huá xīng huìđảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh…
›华表huá biǎocột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
›华胄Huá zhòu(văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc
›华裔Huá yìngười Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
›华西Huá xīTây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)
›华美huá měitráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.