忽地
đột nhiên
đột nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đột nhiên; bỗng nhiên
›忽而hū érđột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)
›忽闻hū wénnghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó
›忽布hū bùnhảy lóc chóc
›忽哨hū shàohuýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨
›忽微hū wēilượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
›忽冷忽热hū lěng hū rèlúc nóng, lúc lạnh; (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên
›忽必烈Hū bì lièHốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.