忽必烈
Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
›忽忽hū hūthoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng; thẫn thờ; một cách bực bội
›忽布hū bùnhảy lóc chóc
›忽忽不乐hū hū bù lèthất vọng và không vui; chán nản
›忽忽悠悠hū hū yōu yōuthờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn
›忽地hū deđột nhiên
›忽悠hū youlắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa…
›忽哨hū shàohuýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.