胡吃海喝
ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập…
›胡吃海塞hú chī hǎi sāiăn nhồi nhét
›胡克Hú kèHook hoặc Hooke (tên gọi); Robert Hooke (1635-1703), nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh…
›胡同hú tòngcon hẻm; ngõ; LT:條|条[tiao2]
›胡兀鹫hú wù jiù(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
›胡同儿hú tòng rbiến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
›胡来hú láihành động tùy tiện không theo quy tắc; phá phách; làm hỏng việc; gây rắc rối
›胡吹hú chuīkhoác lác quá mức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.