Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
呼哱哱

hū bō bō

呼哱哱 là gì?

呼哱哱 [hū bō bō] có nghĩa là (thông tục) chim đầu rìu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呼哱哱 trong tiếng Việt

(thông tục) chim đầu rìu

Cách đọc và ghi nhớ 呼哱哱

呼哱哱 được đọc là hū bō bō, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) chim đầu rìu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan