花子
người ăn xin (thuật ngữ cũ)
người ăn xin (thuật ngữ cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời thanh xuân; thời đẹp nhất của tuổi trẻ; mùa hoa nở
›花大姐huā dà jiěcách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢蟲|瓢虫[piao2 chong2]
›花尾榛鸡huā wěi zhēn jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi hoa (Tetrastes bonasia)
›花坛乡Huā tán XiāngThị trấn Huatan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›花展huā zhǎntriển lãm hoa
›花山Huā shānHoa Sơn, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy
›花坛huā tántrồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan…
›花山区Huā shān QūHoa Sơn, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.