Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
化子

huā zi

化子 là gì?

化子 [huā zi] có nghĩa là kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 化子 trong tiếng Việt

  1. kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ)
  2. giống như 花子

Cách đọc và ghi nhớ 化子

化子 được đọc là huā zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan