虎斑鹦鹉
vẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
vẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét vảy (Zoothera dauma)
›虎狮兽hǔ shī shòutigon hoặc tiglon, loài lai giữa hổ đực và sư tử cái
›虎斑蝶hǔ bān diébướm cánh hổ (Danaus genutia)
›虎林Hǔ línHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎林市Hǔ lín shìHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎年hǔ niánNăm Dần (ví dụ: 2010)
›虎尾镇Hǔ wěi zhènthị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›虎烈拉hǔ liè lābệnh tả (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.