Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
ảnh nhóm; chụp ảnh nhóm
(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là
cùng quan điểm; đồng ý; hài vần
huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc
chúc Tết vào ngày mùng Một
mô hình xác minh
huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc
biến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]
Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
còn hơn cả; không chỉ
quát ai đó ngừng lại
He Zhizhang (659-744), nhà thơ thời nhà Đường
quần chúng; liên quan đến mọi người; đoàn kết; nghĩa đen: tập hợp quần chúng
tải trọng; sức tải
bao bì hộp có túi bên trong
quốc gia liên bang; Hoa Kỳ
Hãng tin United Press International (UPI)
đoàn kết thành một
Bancorp, một ngân hàng Mỹ
thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
cùng viết; đồng tác giả
cột hạt nhân
biến đổi hạt nhân; chuyển dạng hạt nhân
thiết bị hạt nhân
ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn