胡叼盘
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động tùy tiện không theo quy tắc; phá phách; làm hỏng việc; gây rắc rối
›胡同儿hú tòng rbiến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
›胡佛Hú fóHoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)
›胡人hú réncác nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài; man rợ
›胡乱hú luàncẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện; lơ đễnh; theo ý muốn; ngẫu nhiên; qua loa
›胡涂hú tubiến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
›胡克Hú kèHook hoặc Hooke (tên gọi); Robert Hooke (1635-1703), nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh…
›胡吃海喝hú chī hǎi hēăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.