Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
互不相让互不相讓

hù bù xiāng ràng

互不相让 là gì?

互不相让 [hù bù xiāng ràng] có nghĩa là không ai nhường ai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 互不相让 trong tiếng Việt

không ai nhường ai

Cách đọc và ghi nhớ 互不相让

互不相让 được đọc là hù bù xiāng ràng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không ai nhường ai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan