Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 15/111

汉水Hàn shuǐ

汉水: sông Hán (Hanshui)

Cụm từ
酣睡hān shuì

酣睡: ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
含水层hán shuǐ céng

含水层: tầng chứa nước

Cụm từ
撼树蚍蜉hàn shù pí fú

撼树蚍蜉: ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Thành ngữ
汉斯Hàn sī

汉斯: Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
焊丝hàn sī

焊丝: dây hàn

Cụm từ
汉四郡Hàn sì jùn

汉四郡: bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN

Cụm từ
函送hán sòng

函送: (trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản

Cụm từ
函送法办hán sòng fǎ bàn

函送法办: đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Cụm từ
寒酸hán suān

寒酸: tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)

Cụm từ
韩素音Hán Sù yīn

韩素音: Hàn Tố Âm (1917-2012), bác sĩ và tác giả Âu-Á

Cụm từ
旱獭hàn tǎ

旱獭: chuột núi

Cụm từ
汉他病毒hàn tā bìng dú

汉他病毒: (Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
憨态hān tài

憨态: dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên

Cụm từ
汉台Hàn tái

汉台: Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
憨态可掬hān tài kě jū

憨态可掬: (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
汉台区Hàn tái Qū

汉台区: Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
含碳hán tàn

含碳: chứa carbon

Cụm từ
汉坦病毒hàn tǎn bìng dú

汉坦病毒: (từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
汗褟儿hàn tā r

汗褟儿: áo lót (phương ngữ)

Cụm từ
汗腾格里峰Hán téng gé lǐ Fēng

汗腾格里峰: Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

Cụm từ
寒天hán tiān

寒天: thời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar

Cụm từ
撼天动地hàn tiān dòng dì

撼天动地: chấn động đất trời

Cụm từ
寒亭Hán tíng

寒亭: quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
寒亭区Hán tíng qū

寒亭区: quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
哈努卡Hā nǔ kǎ

哈努卡: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch…

Cụm từ
哈努卡节Hā nǔ kǎ jié

哈努卡节: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch…

Cụm từ
哈奴曼Hā nú màn

哈奴曼: Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

Cụm từ
汉旺镇Hàn wàng zhèn

汉旺镇: trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
寒微hán wēi

寒微: xuất thân hèn mọn

Cụm từ
捍卫hàn wèi

捍卫: bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ

Cụm từ
含味隽永hán wèi juàn yǒng

含味隽永: hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)

Cụm từ
捍卫者hàn wèi zhě

捍卫者: người đề xướng; người ủng hộ; người bảo vệ

Cụm từ
汉文Hàn wén

汉文: ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cụm từ
韩文Hán wén

韩文: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
汉文帝Hàn Wén dì

汉文帝: Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng

汉文帝刘恒: Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
韩文字母Hán wén zì mǔ

韩文字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
寒武爆发hán wǔ bào fā

寒武爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
汉武帝Hàn Wǔ dì

汉武帝: Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Cụm từ
寒武纪Hán wǔ jì

寒武纪: kỷ địa chất Cambri (541-485,4 triệu năm trước)

Cụm từ
寒武纪大爆发Hán wǔ jì dà bào fā

寒武纪大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
寒武纪生命大爆发Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

寒武纪生命大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
焊锡hàn xī

焊锡: thiếc hàn

Cụm từ
颔下hàn xià

颔下: dưới cằm

Cụm từ
汗腺hàn xiàn

汗腺: tuyến mồ hôi

Cụm từ
汉献帝Hàn Xiàn dì

汉献帝: Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕

Cụm từ
旱象hàn xiàng

旱象: hạn hán

Cụm từ
含笑hán xiào

含笑: có nụ cười trên khuôn mặt

Cụm từ
颔下腺hàn xià xiàn

颔下腺: tuyến dưới hàm (sinh học)

Cụm từ
寒心hán xīn

寒心: vỡ mộng; thất vọng cay đắng; kinh hãi

Cụm từ
韩信Hán Xìn

韩信: Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]

Cụm từ
汉姓hàn xìng

汉姓: họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận

Cụm từ
含辛茹苦hán xīn rú kǔ

含辛茹苦: chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
含羞草hán xiū cǎo

含羞草: cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)

Cụm từ
含蓄hán xù

含蓄: chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo

Cụm từ
涵蓄hán xù

涵蓄: biến thể của 含蓄[han2 xu4]

Cụm từ
寒暄hán xuān

寒暄: trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao

Cụm từ
汉宣帝Hàn Xuān dì

汉宣帝: Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cụm từ
汉学Hàn xué

汉学: ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển

Cụm từ