Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
哈马斯
Hā mǎ sī

Hamas (nhóm Palestine cực đoan)

Cụm từ
哈梅内伊
Hā méi nèi yī

Khamenei, Ayatollah Ali (1939-), Lãnh tụ Tối cao của Iran, còn gọi là Ali Khamenei

Cụm từ
哈蒙德
Hā méng dé

Hammond (họ)

Cụm từ
哈密
Hā mì

Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương

Cụm từ
哈迷
Hā mí

người hâm mộ Harry Potter (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
哈米尔卡
Hā mǐ ěr kǎ

Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh Carthage

Cụm từ
哈密瓜
hā mì guā

dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa lưới

Cụm từ
哈蜜瓜
hā mì guā

dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜

Cụm từ
哈米吉多顿
Hā mǐ jí duō dùn

Armageddon (trong Khải Huyền 16:16)

Cụm từ
哈密市
Hā mì Shì

Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương

Cụm từ
哈摩辣
Hā mó là

Thành Gomorrah

Cụm từ
哈姆雷特
Hā mǔ léi tè

Hamlet (tên gọi); bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
hǎn

(văn học) (về hổ) gầm; rống

Từ vựng
hàn

biến thể của 捍[han4]

Từ vựng
hán

phong bì; hộp; thư

Từ vựng
hǎn

bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v

Từ vựng
hán

ngậm trong miệng; chứa đựng

Từ vựng
hán

(văn học) đưa vào miệng

Từ vựng
hǎn

la hét; hò hét; gọi to (người)

Từ vựng
hán

biến thể của 函[han2]

Từ vựng
hàn

con đê nhỏ

Từ vựng
hán

lạnh; nghèo; rùng mình

Từ vựng
hàn

anh hùng; quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi; hung dữ; mãnh liệt; bạo lực

Từ vựng
hān

ngốc nghếch; đơn giản; dại dột; ngây thơ; chắc chắn; khỏe mạnh; nặng nề (về dây thừng)

Từ vựng
hàn

hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)

Từ vựng
hàn

biến thể của 捍[han4]

Từ vựng
hàn

để chống đỡ (một cú đánh); chống chịu; bảo vệ

Từ vựng
Hàn

họ [Han4]; phiên âm Đài Loan [Gan3]

Từ vựng
hàn

rung; làm rung chuyển

Từ vựng
hàn

biến thể cũ của 捍[han4]

Từ vựng