Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 14/111

汉末魏初Hàn mò Wèi chū

汉末魏初: cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)

Cụm từ
汉娜Hàn nà

汉娜: Hannah (tên)

Cụm từ
汉南Hàn nán

汉南: quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉南区Hàn nán qū

汉南区: quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉拿山Hàn ná Shān

汉拿山: Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc

Cụm từ
汉尼拔Hàn ní bá

汉尼拔: Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage

Cụm từ
汗牛充栋hàn niú chōng dòng

汗牛充栋: nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

Thành ngữ
汉诺威Hàn nuò wēi

汉诺威: Hanover

Cụm từ
含片hán piàn

含片: viên ngậm; kẹo ngậm ho

Cụm từ
汉拼Hàn pīn

汉拼: Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])

Viết tắt
含气hán qì

含气: chứa không khí

Cụm từ
寒气hán qì

寒气: khí lạnh; cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh)

Cụm từ
汉腔Hàn qiāng

汉腔: giọng Vũ Hán

Cụm từ
焊枪hàn qiāng

焊枪: mỏ hàn

Cụm từ
旱情hàn qíng

旱情: tình hình hạn hán

Cụm từ
含情脉脉hán qíng mò mò

含情脉脉: đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm

Thành ngữ
悍然hàn rán

悍然: ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên

Cụm từ
悍然不顾hàn rán bù gù

悍然不顾: ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
函人hán rén

函人: thợ làm giáp

Cụm từ
汉人Hàn rén

汉人: người Hán

Cụm từ
含忍耻辱hán rěn chǐ rǔ

含忍耻辱: chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng

Cụm từ
韩日Hán Rì

韩日: Hàn Quốc và Nhật Bản

Cụm từ
汗如雨下hàn rú yǔ xià

汗如雨下: đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm

Thành ngữ
旱伞hàn sǎn

旱伞: (phương ngữ) dù che nắng

Cụm từ
汉萨同盟Hàn sà tóng méng

汉萨同盟: Liên minh Hanseatic

Cụm từ
汉森Hàn sēn

汉森: Hansen hoặc Hanson (tên)

Cụm từ
含沙量hán shā liàng

含沙量: hàm lượng cát; lượng trầm tích (mà sông mang theo)

Cụm từ
含山Hán shān

含山: Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
汗衫hàn shān

汗衫: áo lót không tay; áo lót; áo sơ mi

Cụm từ
邯山Hán shān

邯山: quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
含商咀徵hán shāng jǔ zhǐ

含商咀徵: (thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời

Thành ngữ
邯山区Hán shān qū

邯山区: quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
韩山师范学院Hán shān Shī fàn Xué yuàn

韩山师范学院: Đại học Sư phạm Hanshan, Sán Đầu, Quảng Đông

Cụm từ
含山县Hán shān Xiàn

含山县: Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
含沙射影hán shā shè yǐng

含沙射影: (thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió

Thành ngữ
寒舍hán shè

寒舍: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Cụm từ
涵摄hán shè

涵摄: đồng hóa; bao gồm

Cụm từ
喊声hǎn shēng

喊声: la hét; ồn ào

Cụm từ
鼾声hān shēng

鼾声: tiếng ngáy

Cụm từ
鼾声如雷hān shēng rú léi

鼾声如雷: ngáy như sấm

Cụm từ
韩昇洙Hán Shēng zhū

韩昇洙: Han Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ tướng 2008-2009

Cụm từ
寒食hán shí

寒食: thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节); tiết Thanh Minh

Cụm từ
憨实hān shí

憨实: chân chất và thật thà

Cụm từ
憾事hàn shì

憾事: một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)

Cụm từ
韩世昌Hán Shì chāng

韩世昌: Hàn Thế Xương (1897-1977), diễn viên chuyên về Kịch Khôn 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
函式库hán shì kù

函式库: thư viện (phân vùng trên đĩa cứng máy tính)

Cụm từ
韩式泡菜Hán shì pào cài

韩式泡菜: kim chi

Cụm từ
函授hán shòu

函授: dạy học từ xa

Cụm từ
汉寿Hàn shòu

汉寿: huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
颔首hàn shǒu

颔首: gật đầu

Cụm từ
函授大学hán shòu dà xué

函授大学: đại học từ xa

Cụm từ
函授课程hán shòu kè chéng

函授课程: khóa học từ xa

Cụm từ
颔首微笑hàn shǒu wēi xiào

颔首微笑: gật đầu mỉm cười

Cụm từ
汉寿县Hàn shòu xiàn

汉寿县: huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
颔首之交hàn shǒu zhī jiāo

颔首之交: quen biết sơ sơ

Cụm từ
函数hán shù

函数: hàm số (toán)

Cụm từ
汉书Hàn shū

汉书: Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…

Cụm từ
含水hán shuǐ

含水: nhiều nước

Cụm từ
含税hán shuì

含税: đã bao gồm thuế

Cụm từ
汗水hàn shuǐ

汗水: mồ hôi; chảy mồ hôi

Cụm từ