Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
海兴县
Hǎi xīng xiàn

huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
害羞
hài xiū

nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ

Cụm từ
海西州
Hǎi xī zhōu

châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
海选
hǎi xuǎn

(trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử ai đó 2. bỏ…

Cụm từ
海巡
hǎi xún

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海牙
Hǎi yá

The Hague (thành phố ở Hà Lan); Den Haag

Cụm từ
害眼
hài yǎn

bị vấn đề về mắt

Cụm từ
海晏
Hǎi yàn

huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
海盐
hǎi yán

muối biển

Cụm từ
海洋
hǎi yáng

đại dương; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海阳
Hǎi yáng

Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
海阳市
Hǎi yáng Shì

Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông

Cụm từ
海洋温差发电
hǎi yáng wēn chā fā diàn

chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

Cụm từ
海洋性
hǎi yáng xìng

tính chất biển

Cụm từ
海洋性贫血
hǎi yáng xìng pín xuè

bệnh tan máu bẩm sinh

Cụm từ
海洋性气候
hǎi yáng xìng qì hòu

khí hậu biển

Cụm từ
海洋学
hǎi yáng xué

hải dương học

Cụm từ
海晏县
Hǎi yàn Xiàn

huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
海盐县
Hǎi yán xiàn

huyện Haiyan ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
嗨药
hāi yào

(tiếng lóng) phê thuốc; thuốc giải trí

Tiếng lóng xã hội
海椰子
hǎi yē zi

coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)

Cụm từ
海印寺
Hǎi yìn sì

Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4 zang4 jing1], một di sản thế giới

Cụm từ
还有
hái yǒu

vẫn còn; còn có; thêm vào đó

Cụm từ
海域
hǎi yù

vùng biển; hải phận; không gian hàng hải

Cụm từ
海嵎
hǎi yú

biến thể của 海隅[hai3 yu2]

Cụm từ
海芋
hǎi yù

cây khoai môn khổng lồ (Alocasia macrorrhizos); hoa thuỷ tiên

Cụm từ
海隅
hǎi yú

khu vực ven biển

Cụm từ
海原
Hǎi yuán

huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
海员
hǎi yuán

thủy thủ; người đi biển

Cụm từ
海原县
Hǎi yuán xiàn

huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ